Browsing by Subject
Showing results 521 to 540 of 4678
< previous
next >
- carbohydrate đường uống 1
- Carboplatin - Pemetrexed 1
- carnitine 1
- Carpal tunnel syndrome 1
- Carriere Motion 3D 1
- catheter 1
- catheter tĩnh mạch ngoại vi, VIP, viêm tĩnh mạch 1
- Các chuyện đạo điện tâm đồ cải tiến 1
- CÁC CHỮ VIẾT TẮT ASA: American Society of Anesthesiologist (Hiệp hội gây mê Hoa Kỳ) BMI: Body Mass Index (Chỉ số khối cơ thể) EHS: European Hernia Society (Hiệp hội thoát vị châu Âu) PSH: Prolene System Hernia TVB: Thoát vị bẹn 1
- CÁC CHỮ VIẾT TẮT BA : Bệnh án BN : Bệnh nhân BMI : Chỉ số khối cơ thể BQ : Bàng quang CLVT : Cắt lớp vi tính ĐM : Động mạch MSCT : Chụp cắt lớp điện toán đa lát cắt NQ : Niệu quản TSNCT : Tán sỏi ngoài cơ thể TSNS : Tán sỏi nội soi TSQD : Tán sỏi qua da UIV : Chụp niệu đồ tĩnh mạch UPR : Chụp bể thận, niệu quản ngược dòng XN : Xét nghiệm 1
- CÁC CHỮ VIẾT TẮT BMI (Body mass Index): Chỉ số khối cơ thể CT (Computed Tomography): Phim chụp cắt lớp vi tính MRI (Magnetic Resonance Imaging): Phim chụp cộng hưởng từ SL: Số lượng VAS (Visual analog scale): Thang điểm nhìn đánh giá mức độ đau 1
- CÁC CHỮ VIẾT TẮT ACTH : Adrenocorticotropic Hormone ASA : Hội gây mê Hoa Kỳ (American Society of Anesthegiologists) BMI : Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index) BN : Bệnh nhân Cs : Cộng sự ĐMTT : Động mạch thượng thận TB : Trung bình TM : Tĩnh mạch TMC : Tĩnh mạch chủ TMCD : Tĩnh mạch chủ dưới TMTT : Tĩnh mạch thượng thận TTT : Tuyến thượng thận TMTTC : Tĩnh mạch thượng thận chính 1
- CÁC CHỮ VIẾT TẮT BN : BN CLS : Cận lâm sàng DCCT : Dây chằng chéo trước DCCS : Dây chằng chéo sau KGTP : Khớp gối toàn phần KFS : Knee Functional Score KS :Knee Score KSS :Knee Society Scoring system LS : Lâm sàng PHCN : Phục hồi chức năng THKG : Thoái hóa khớp gối THK : Thoái hóa khớp TKGTP : Thay khớp gối toàn phần XQ : X quang VAS :Visual Analogue Scale 1
- CÁC CHỮ VIẾT TẮT TRONG LUẬN VĂN BC : Bạch cầu BMI : Body mass index (chỉ số khối cơ thể) BN : Bệnh nhân CLVT : Chụp cắt lớp vi tính CTM : công thức máu DL : Dẫn lưu ĐBT : Đài bể thận ĐM MTTD : Động mạch mạc treo tràng dưới ĐM MTTT : Động mạch mạc treo tràng trên ĐM : Động mạch ĐMCB : Động mạch chủ bụng ĐMT : Động mạch thận Hb : Hemoglobin HC : Hồng cầu Ht : Hematocrit MSCT : Multi Slide Computer Tomography Chụp cắt lớp vi tính đa dãy NQ : Niệu quản PCNL : Percutaneous nephrolithotomy Lấy sỏi thận qua da S : Surface - Diện tích bề mặt TCT : Tiểu cầu thận TDTKMP : Tràn dịch tràn khí màng phổi TMT : Tĩnh mạch thận TSNCT : Tán sỏi ngoài cơ thể TSTQD : Tán sỏi thận qua da UIV : Urographie Intra Veineuse - Chụp niệu đồ tĩnh mạch XQ : Chụp X-quang 1
- các dấu ấn huyết thanh 1
- các yếu tố liên quan 1
- các yếu tố nguy cơ tim mạch truyền thống 1
- cán bộ chiến sĩ, biển đảo, viêm mũi xoang cấp, viêm mũi xoang mạn, 5
- cán bộ y tế 1
- Cán bộ y tế , yếu tố ảnh hưởng, 2010-2019 1