Browsing by Subject
Showing results 761 to 780 of 4678
< previous
next >
- chưa điều trị thay thế 1
- chương trình can thiệp 1
- Chương trình đào tạo 2
- chức năng hoạt động hàng ngày 1
- chức năng hô hấp 1
- Chức năng khoang miệng 1
- chức năng nhĩ trái 1
- Chức năng thất phải 1
- chức năng thất phải bằng siêu âm Doppler trước và sau cấy máy tạo nhịp tim vĩnh viễn tại viện Tim mạch Việt Nam 1
- chức năng thất trái 1
- Chức năng thể chất 1
- Chức năng thông khí 1
- chức năng tim thai 1
- CHỮ VIẾT TẮT TRONG LUẬN VĂN BÐVÐ : Biên độ vận động BN : Bệnh nhân CLS : Cận lâm sàng DC : Dây chằng DCBN : Dây chằng bên ngoài DCBT : Dây chằng bên trong DCCS : Dây chằng chéo sau DCCT : Dây chằng chéo trước IKDC : International Knee Documentation Committee LS : Lâm sàng MRI : Magnetic Resonance Imaging (Cộng hưởng từ) N : Newton PHCN : Phục hồi chức năng PTV : Phẫu thuật viên SC : Sụn chêm TNLĐ : Tai nạn lao động TNGT : Tai nạn giao thông TNSH : Tai nạn sinh hoạt HĐ : Hoạt động 1
- chửa ngoài tử cung, thụ tinh trong ống nghiệm 1
- chửa ở sẹo mổ lấy thai 1
- Chửa sẹo mổ lấy thai 2
- Chửa SMLT 1
- Chửa tại sẹo mổ lấy thai 1
- chửa tại sẹo mổ lấy thai; phẫu thuật 1