Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 2201 to 2220 of 2444
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2019 | Sự hài lòng của người bệnh về dịch vụ chăm sóc nha khoa tại Viện Đào tạo răng hàm mặt trường Đại học Y Hà Nội năm 2018 | PGS.TS. Ngô Văn, Toàn; PGS.TS. Vũ Mạnh, Tuấn; Tạ Thị, Tươi |
| 2019 | Tình trạng dinh dưỡng và khẩu phần của bệnh nhân đái tháo đường typ 2 có tổn thương thận tại bệnh viện Nội Tiết Trung ương năm 2018 | TS. BS Nguyễn Trọng, Hưng; . PGS. TS. Trần Thị Phúc, Nguyệt; Nguyễn Thúy, Dung |
| 2019 | Tình trạng dinh dưỡng, thực trạng nuôi dưỡng tại nhà của bệnh nhân do phòng khám bác sĩ gia đình "Sài Gòn" quản lý năm 2018-2019 | PGS.TS. Nguyễn Đỗ, Huy; TS. Nguyễn Thị Hương, Lan; Nguyễn Phương, Anh |
| 2019 | Hội chứng chuyển hóa và khẩu phần thực tế của khách hàng đăng ký khám sức khỏe định kỳ tại bệnh viện Đại học Y Hà Nội năm 2018 | TS. Nghiêm Nguyệt, Thu; PGS.TS. Trần Thị Phúc, Nguyệt; Nguyễn Liên, Hạnh |
| 2019 | Thực trạng và kiến thức về quản lý chất thải rắn y tế tại một số bệnh viện đa khoa tỉnh năm 2018 | TS. Trần Quỳnh, Anh; PGS. TS Nguyễn Thị Liên, Hương; Nguyễn Thị, Cảnh |
| 2019 | Thực trạng có kết quả xét nghiệm sàng lọc dương tính HIV và chuyển gửi điều trị ARV của khách hàng đến cơ sở tư vấn xét nghiệm tự nguyện tỉnh Hải Dương năm 2017 | PGS.TS. Nguyễn Minh, Sơn; Đoàn Trần, Hòa |
| 2019 | Thực trạng sử dụng dịch vụ chăm sóc trước sinh và một số yếu tố liên quan của bà mẹ có con dưới 1 tuổi tại huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam năm 2018. | TS. Nguyễn Thị Hoài, Thu; Doãn Ngọc, Định |
| 2019 | Thực trạng mắc bệnh bụi phổi silic và một số yếu tố liên quan của người lao động ở một số cơ sở sản xuất tỉnh thái nguyên năm 2018 | TS Nguyễn Ngọc, Anh; Tạ Thị Kim, Nhung |
| 2019 | Thực trạng an toàn vệ sinh thực phẩm tại bếp ăn tập thể của một số trường tiểu học thành phố Hà Nội năm 2018 | PGS. TS Trịnh Bảo, Ngọc; TS. Nguyễn Văn, Công; Đặng Quang, Tân |
| 2019 | Tình trạng dinh dưỡng và thực trạng nuôi dưỡng bệnh nhân trước và sau ghép thận
tại bệnh viện Bạch Mai năm 2018 - 2019 | TS.BS. Chu Thị, Tuyết; PGS.TS. Trần Thị Phúc, Nguyệt; Vũ Thị, Hà |
| 2019 | Tình trạng dinh dưỡng và thực trạng nuôi dưỡng của bệnh nhi dưới 5 tuổi mắc hội chứng ruột ngắn tại khoa dinh dưỡng bệnh viện Nhi Trung Ương năm 2018-2019 | GS.TS. Lê Thị, Hương; TS. Lưu Thị Mỹ, Thục; Vũ Ngọc, Hà |
| 2019 | Tình trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân ung thư đường tiêu hóa có hóa trị tại Bệnh viện K năm 2018 | GS.TS. Lê Thị, Hương; Phạm Thị Thanh, Hoa |
| 2019 | Thực trạng nuôi dưỡng tĩnh mạch và một số kết quả nhân trắc, cận lâm sàng của người bệnh tại khoa ngoại tổng hợp bệnh viện Đại học Y Hà Nội năm 2018-2019 | - |
| 2019 | Tình trạng dinh dưỡng và thực trạng
nuôi dưỡng bệnh nhân tai biến mạch máu não tại bệnh viện lão khoa trung ương năm 2019 | TS. Nghiêm Nguyệt, Thu; PGS.TS. Phạm Văn, Phú; Lê Thanh, Hà |
| 2019 | Tình trạng dinh dưỡng,khẩu phần thực tế của người bệnh suy tim tại bệnh viện tim hà nội năm 2018 | PGS.TS Trần Thị Phúc, Nguyệt; Đỗ Bích, Thủy |
| 2019 | Kiến thức, thực hành và thực trạng về quản lý chất thải rắn y tế và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện Tâm thần tỉnh Vĩnh Phúc năm 2018 | PGS.TS VŨ KHẮC, LƯƠNG; TS. TRẦN QUỲNH, ANH; LÊ GIANG, LINH |
| 2019 | Thực trạng quản lý bệnh Đái tháo đường týp 2 tại bệnh viện Đa khoa Đông Hưng của tỉnh Thái Bình năm 2018 | PGS.TS. PHẠM HUY TUẤN, KIỆT; NGUYỄN HỮU, QUÂN |
| 2019 | Kiến thức, thực hành và yếu tố liên quan đến tiêm an toàn của điều dưỡng viên Trung tâm y tế quận Nam - Bắc Từ Liêm, Hà Nội năm 2018 | PGS.TS. Trần Như, Nguyên; DUY THỊ THANH, HUYỀN |
| 2018 | KIẾN THỨC, THỰC HÀNH VỀ PHÒNG CHỐNG BỆNH DẠI CỦA NGƯỜI ĐIỀU TRỊ DỰ PHÒNG BỆNH DẠI TẠI TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG NGHỆ AN NĂM 2018 | - |
| 2018 | NGHIÊN CỨU HIỆU QUẢ CỦA KỸ THUẬT CHÈN BÓNG SONDE FOLEY ĐIỀU TRị CHẢY MÁU KHI HÚT THAI DƯỚI 10 TUẦN ở SẸO MỔ LẤY THAI | - |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 2201 to 2220 of 2444