Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 601 to 620 of 1210
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2016 | Nghiên cứu lâm sàng, mô bệnh học và tình trạng đột biến gen TP53 trong ung thư tế bào đáy | PGS.TS. Nguyễn Ngọc, Hùng; GS.TS. Trần Hậu, Khang; Lê Đức, Minh |
| 2016 | Nghiên cứu độc tính và hiệu quả điều trị của viên nang Lipidan trong điều trị hội chứng rối loạn lipid máu | PGS TS Phạm Vũ, Khánh; PGS TS Vũ Thị Ngọc, Thanh; Đỗ Quốc, Hương |
| 2016 | Nghiên cứu mối liên quan giữa nồng độ 25-hydroxyvitamin D huyết tương với kháng insulin và hiệu quả bổ sung vitamin D đối với kháng insulin trong đái tháo đường thai kỳ | PGS.TS. Đỗ Trung, Quân; TS. Nguyễn Văn, Tiến; Lê Quang, Toàn |
| 2016 | Xác định ngưỡng giá trị của áp lực nội sọ và áp lực tưới máu não trong tiên lượng kết quả điều trị tăng áp lực nội sọ do viêm não cấp nặng ở trẻ em | PGS.TS. Phạm Văn, Thắng; Đậu Việt, Hùng |
| 2016 | Nghiên cứu điều trị bệnh thoái hóa khớp gối nguyên phát bằng liệu pháp huyết tương giàu tiểu cầu tự thân | PGS.TS Nguyễn Thị Ngọc, Lan; Bùi Hải, Bình |
| 2016 | Chẩn đoán sớm và đánh giá kết quả điều trị tinh hoàn không xuống bìu | PGS.TS. Trần Ngọc, Bích; PGS. TS. Nguyễn Phú, Đạt; Lê Minh, Trác |
| 2016 | Nghiên cứu vai trò Doppler xuyên sọ trong xác định áp lực nội sọ và xử trí co thắt mạch não ở bệnh nhân chấn thương sọ não nặng | GS.TS. Nguyễn Quốc, Kính; Lưu Quang, Thùy |
| 2016 | Nghiên cứu ứng dụng vi phẫu thuật giải ép thần kinh trong điều trị đau dây V | PGS.TS. Đồng Văn, Hệ; BÙI HUY, MẠNH |
| 2013 | Nghiên cứu ứng dụng ống nong trong phẫu thuật TVĐĐ đơn tầng CSVTLC tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức | PGS. TS. Đào Xuân, Tích; PGS.TS. Nguyễn Văn, Thạch; Nguyễn Lê Bảo, Tiến |
| 2016 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và căn nguyên vi rút gây bệnh Tay Chân Miệng tại Việt Nam | PGS.TS Nguyễn Văn, Kính; PGS.TS Nguyễn Vũ, Trung; Nguyễn Kim, Thư |
| - | Nghiên cứu một số căn nguyên, đặc điểm lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh và sự phát triển sau phẫu thuật não úng thủy ở trẻ em | PGS. TS. NGUYỄN VĂN, THẮNG; Đường Hồng, Hưng |
| 2016 | Nghiên cứu ứng dụng và kết quả tạo hình theo phương pháp Abol - Enein trong điều trị ung thư bàng quang | GS. TS. Trịnh Hồng, Sơn; PGS. TS. Đỗ Trường, Thành; Trần Chí, Thanh |
| 2016 | Định lượng Actinobacillus actinomycetemcomitans, Porphyromonas gingivalis bằng realtime PCR và đánh giá hiệu quả của phương pháp điều trị không phẫu thuật bệnh viêm quanh răng | PGS.TS. Nguyễn Thị, Hà; Nguyễn Thị Mai, Phương |
| 2016 | Nghiên cứu kết quả nong van động mạch phổi bằng bóng qua da ở trẻ em dưới 2 tuổi hẹp van động mạch phổi đơn thuần | GS.TS. Phạm Gia, Khải; PGS.TS. Phạm Hữu, Hòa; LÊ HỒNG, QUANG |
| 2016 | Nghiên cứu một số thông số huyết động và chức năng tâm thu thất trái ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn. | PGS.TS. Đặng Quốc, Tuấn; PGS.TS. Đinh Thị Thu, Hương; Bùi Thị Hương, Giang |
| 2016 | Nghiên cứu rối loạn lipid máu ở bệnh nhân vảy nến và hiệu quả điều trị hỗ trợ của simvastatin trên bệnh vảy nến thông thường | GS.TS. Trần Hậu, Khang; PGS.TS. Nguyễn Tất, Thắng; Nguyễn Trọng, Hào |
| 2016 | Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước hai bó bằng gân cơ bán gân và gân cơ thon tự thân | PGS. TS. NPGS.TS. Nguyễn Xuân, Thùy; PGS.TS. Đào Xuân, Tích; Lê Mạnh, Sơn |
| 2016 | Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi tạo tổn thương dưới sụn và ghép khối tế bào gốc tủy xương tự thân trong điều trị thoái hóa khớp gối | PGS.TS. Đào Xuân, Tích; PGS.TS. Nguyễn Thị Thu, Hà; Dương Đình, Toàn |
| 2016 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, siêu âm và cộng hưởng từ khớp gối ở bệnh nhân thoái hóa khớp gối | PGS.TS. Nguyễn Vĩnh, Ngọc; PGS.TS. Hoàng Văn, Minh; Nguyễn Thị Thanh, Phượng |
| 2013 | Đánh giá hiệu quả của xạ trị kết hợp Capecitabine trước mổ trong ung thư trực tràng thấp tiến triển tại chỗ | PGS.TS. Mai Trọng, Khoa; PGS.TS. Nguyễn Văn, Hiếu; Phạm Cẩm, Phương |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 601 to 620 of 1210