Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 721 to 740 of 1210
| Issue Date | Title | Author(s) |
| - | Nghiên cứu điều trị bệnh Lơxêmi bằng ghép tế bào gốc từ ngân hàng máu dây rốn cộng đồng tại Viện Huyết học-Truyền máu Trung ương. (Ngày công bố: 13/04/2021) | GS.TS. Nguyễn Anh, Trí; TS. Trần Ngọc, Quế; Nguyễn Bá, Khanh |
| 2015 | Nghiên cứu ứng dụng ghép tế bào gốc mô mỡ tự thân điều trị chấn thương cột sống ngực – thắt lưng liệt tủy hoàn toàn | PGS.TS. Nguyễn Văn, Thạch; PGS.TS. Lê Văn, Đông; Nguyễn Đình, Hòa |
| - | Nghiên cứu kết quả điều trị u nguyên bào thận theo phác đồ SIOP 2001 tại Bệnh viện Nhi Trung ương | GS.TS. Nguyễn Công, Khanh; Trần Đức, Hậu |
| - | Nghiên cứu kết quả điều trị sỏi niệu quản bằng phương pháp tán sỏi nội soi ngược dòng sử dụng laser Hol: YAG. (Ngày công bố: 25/03/2021) | GS.TS. Trần Quán, Anh; PGS.TS. Đỗ Trường, Thành; Trịnh Hoàng, Giang |
| - | Nghiên cứu phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị một số bệnh do còn ống phúc tinh mạc ở trẻ em. (Ngày công bố: 29/3/2021) | GS.TS. Nguyễn Ngọc, Bích; TS. Nguyễn Việt, Hoa; Nguyễn Đình, Liên |
| - | Nghiên cứu đặc điểm và hiệu quả của khối tế bào gốc tự thân từ tủy xương trong điều trị chấn thương cột sống có liệt tủy hoàn toàn. (Ngày công bố: 29/03/2021) | PGS.TS. Nguyễn Thị Thu, Hà; PGS.TS. Nguyễn Mạnh, Khánh; Vi Quỳnh, Hoa |
| - | Đánh giá hiệu quả phác đồ hoá chất 4AC-4P liều dày trong điều trị bổ trợ ung thư vú. (Ngày công bố: 22/03/2021) | GS.TS. Trần Văn, Thuấn; TS. Lê Thanh, Đức; Phạm Tuấn, Anh |
| - | Nghiên cứu dịch tễ lâm sàng, huyết học, điều trị suy tủy toàn bộ ở trẻ em bằng Antithymocyte Globuline và Cyclosporine A. (Ngày công bố: 23/3/2021) | PGS.TS. Nguyễn Quang, Tùng; TS. Dương Bá, Trực; Nguyễn Thị Hương, Mai |
| - | Đánh giá các chỉ số chất lượng điều trị HIV/AIDS sau lồng ghép quản lý chất lượng điều trị HIV/AIDS vào hệ thống bệnh viện tại một số tỉnh năm 2016-2018. (Ngày công bố: 16/03/2021). | PGS.TS. Đào Thị Minh, An; Đoàn Thị Thùy, Linh |
| - | Nghiên cứu sự phù hợp với khuôn mặt hài hoà người Việt Nam ở bệnh nhân phẫu thuật chỉnh hình xương hàm lệch lạc khớp cắn loại III. (Ngày công bố: 16/03/2021) | PGS.TS. Nguyễn Thị Thu, Phương; PGS.TS. Lê Văn, Sơn; Nguyễn Hoàng, Minh |
| - | Đánh giá hiệu quả giải pháp can thiệp bằng truyền thông giáo dục dinh dưỡng và bổ sung viên sắt trên phụ nữ độ tuổi 20 đến 35 tuổi người dân tộc Tày tại một số xã huyện Phú Lương tỉnh Tthái Nguyên. (Ngày công bố: 04/03/2021) | GS.TS. Lê Thị, Hương; Trần Thị Hồng, Vân |
| - | Nghiên cứu tỷ lệ tiền ĐTĐ và hiệu quả của metformin trong điều trị dự phòng ĐTĐ typ 2. (Ngày công bố: 23/02/2021) | PGS.TS. Đỗ Trung, Quân; Tường Thị Vân, Anh |
| - | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả điều các bệnh tăng sinh lympho phần phụ nhãn cầu | PGS.TS. Nguyễn Thị Thu, Yên; PGS.TS. Nguyễn Văn, Hưng; Hoàng, Cương |
| - | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và hiệu quả điều trị gãy phức hợp gò má - cung tiếp có thoát vị tổ chức quanh nhãn cầu vào xoang hàm. (Ngày công bố: 02/03/2021) | PGS.TS. Lê Văn, Sơn; Võ Anh, Dũng |
| - | Nghiên cứu hiệu quả hóa trị bổ trợ trước phẫu thuật phác đồ AP trong ung thư vú giai đoạn III. | PGS. TS. Lê Đình, Roanh; Lê Thanh, Đức |
| - | Nghiên cứu thay đổi mật độ xương quanh khớp nhân tạo và kết quả phẫu thuật thay khớp gối toàn phần. (Ngày công bố: 02/03/2021) | PGS.TS. Ngô Văn, Toàn; Nguyễn Văn, Học |
| - | Nghiên cứu đặc điểm dị tật bẩm sinh cổ bàn chân và kết quả phục hồi chức năng bàn chân trước khép bẩm sinh. (Ngày công bố: 08/02/2021) | PGS.TS. Phạm Văn, Minh; PGS.TS. Nguyễn Duy, Ánh; Nguyễn Hoài, Nam |
| - | Nghiên cứu chẩn đoán trước sinh và xử trí sau sinh tắc tá tràng bẩm sinh tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương. (Ngày công bố: 08/02/2021) | PGS.TS. Trần Danh, Cường; PGS.TS. Trần Ngọc, Bích; Cấn Bá, Quát |
| - | Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi toàn bộ trong điều trị Thông liên nhĩ tại Bệnh viện E. (Ngày công bố: 17/02/2021) | GS.TS. Lê Ngọc, Thành; Đặng Quang, Huy |
| - | Đánh giá kết quả của Imatinib Mesylate trong điều trị bệnh bạch cầu mạn dòng tủy giai đoạn mạn ở trẻ em. (Ngày công bố: 09/02/2021) | PGS.TS. Huỳnh, Nghĩa; TS. Trần Thị Kiều, My; Nguyễn Quốc, Thành |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 721 to 740 of 1210