Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 981 to 1000 of 1210
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2019 | Nghiên cứu căn nguyên, đặc điểm dịch tễ học lâm sàng, cận lâm sàng và yếu tố tiên lượng bệnh viêm não cấp ở trẻ em Việt Nam | GS.TS. Phạm Nhật, An; Trần Thị Thu, Hương |
| 2019 | Nghiên cứu một số chỉ số đông máu của thai phụ | GS.TS. Phạm Quang, Vinh; PGS.TS. Lê Ngọc, Hưng; Phan Thị Minh, Ngọc |
| - | Nghiên cứu điều trị ung thư biểu mô tế bào vẩy vùng đầu cổ giai đoạn III, IV (M0) bằng hóa xạ trị tuần tự | PGS.TS Đặng Tiến Hoạt PGS.TS Bùi, Diệu; PGS.TS Bùi, Diệu; Trần Bảo, Ngọc |
| 2019 | Nghiên cứu sự biến đổi một số cytokin ở bệnh nhân xơ cứng bì hệ thống | GS.TS. Trần Hậu, Khang; Vũ Nguyệt, Minh |
| 2019 | Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi điều trị chấn thương thận | PGS.TS. Hoàng, Long; Trần Quốc, Hòa |
| 2019 | Nghiên cứu hiệu quả và tính an toàn của mifepriston phối hợp với misoprostol để kết thúc thai nghén từ 10 đến 20 tuần tại bệnh viện Phụ sản Trung ương | PGS.TS. Phạm Huy Hiền, Hào; PGS.TS. Vũ Văn, Du; Vũ Văn, Khanh |
| 2019 | Nghiên cứu mối liên quan giữa đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đột biến gen NPHS2 ở trẻ mắc hội chứng thận hư tiên phát kháng thuốc steroid | PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh, Hương; PGS.TS. Đinh Đoàn, Long; Phạm Văn, Đếm |
| - | Nghiên cứu vai trò cộng hưởng từ trong chẩn đoán và đánh giá kết quả điều trị ung thư biểu mô tế bào gan bằng phương pháp nút mạch hóa dầu | GS.TS. Phạm Minh, Thông; PGS.TS. Đào Văn, Long; Huỳnh Quang, Huy |
| 2013 | Nghiên cứu thực trạng bệnh thoái hóa khớp gối và hiệu quả nâng cao năng lực chẩn đoán, xử trí của cán bộ y tế xã tại tỉnh Hải Dương | GS.TS. Dương Đình, Thiện; PGS.TS. Vũ Đình, Chính; Đinh Thị Diệu, Hằng |
| 2019 | Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi lồng ngực và ổ bụng điều trị ung thư thực quản ngực | PGS.TS. Phạm Đức, Huấn; Trịnh Viết, Thông |
| 2019 | Đánh giá kết quả chỉnh hình màng nhĩ xương con đồng thời với phẫu thuật khoét chũm tiệt căn | PGS.TS. Nguyễn Tấn, Phong; Nguyễn Hoàng, Huy |
| 2019 | Nghiên cứu tỷ suất mới mắc ung thư dạ dày trong cộng đồng dân cư Hà Nội giai đoạn 2009-2013 | GS.TS. Trần Văn, Thuấn; Phan Văn, Cương |
| 2018 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cắt lớp vi tính, mô bệnh học của viêm tai xương chũm cholesteatoma | GS.TS. Nguyễn Đình, Phúc; PGS.TS. Lê Trung, Thọ; Nguyễn Kỳ Duy, Tâm |
| 2018 | Nghiên cứu độc tính và hiệu quả của dịch chiết từ rễ cây Ba Bét Lùn (Mallotusnanus Airy Shaw) điều trị bệnh trứng cá thông thường | PGS.TS. Trần Lan, Anh; PGS.TS. Tạ Văn, Bình; Phan Thị, Hoa |
| - | Nghiên cứu điều trị ung thư biểu mô khoang miệng có sử dụng kỹ thuật tạo hình bằng vạt rãnh mũi má | PGS.TS. Lê Đình, Roanh; Hàn Thị vân, Thanh |
| 2018 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng của chức năng nhận thức sau nhồi máu não và một số yếu tố liên quan | PGS.TS. Nguyễn Văn, Liệu; PGS.TS. Nguyễn Kim, Việt; Đào Thị Bích, Ngọc |
| 2018 | Đánh giá kết quả hóa xạ trị đồng thời trong ung thư vòm mũi họng giai đoạn II tại Bệnh viện K | PGS.TS. Tạ Văn, Tờ; TS. Võ Văn, Xuân; Trần Thị Kim, Phượng |
| 2018 | Nghiên cứu điều trị bệnh lý nội mô giác mạc bằng phẫu thuật ghép nội mô DSAEK | PGS.TS. Hoàng Thị Minh, Châu; TS. Phạm Ngọc, Đông; Phạm Thị Thùy, Linh |
| 2019 | Nghiên cứu ứng dụng tạo hình dây chằng chéo sau qua nội soi kỹ thuật tất cả bên trong | PGS.TS. Ngô Văn, Toàn; Đỗ Văn, Minh |
| - | Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ 1,5 Tesla trong chẩn đoán và tiên lượng nhồi máu não giai đoạn cấp tính. | GS.TS. Phạm Minh, Thông; GS.TS Lê Văn, Thính; Nguyễn Duy, Trinh |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 981 to 1000 of 1210