Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 1041 to 1060 of 1210
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2018 | Nghiên cứu ứng dụng tạo hình đốt sống bằng bơm cement có bóng cho bệnh nhân xẹp đốt sống do loãng xương | PGS.TS. Nguyễn Văn, Thạch; Đỗ Mạnh, Hùng |
| - | Nghiên cứu dọc sự phát triển của đầu - mặt và cung răng ở một nhóm học sinh Hà Nội từ 11 đến 13 tuổi | GS.TS. Lê Gia, Vinh; PGS.TS. Võ Trương Như, Ngọc; Phạm Cao, Phong |
| - | Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh của cắt lớp vi tính đa dãy và giá trị của sinh thiết kim cắt qua da trong chẩn đoán ung thư thận ở người lớn | PGS. Vũ, long; TS. Đỗ Doãn, Thuận; Nguyễn Văn, Thi |
| - | Đánh giá tác dụng của kem LX1 trên bệnh nhân sau mổ gãy kín thân xương cẳng chân. | PGS.TS. Đào Xuân, Tích; PGS.TS. Đặng Kim, Thanh; Bùi Tiến, Hưng |
| 2018 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, X quang phổi và vi khuẩn gây bệnh của viêm phổi bệnh viện ở người lớn điều trị tại bệnh viện Phổi Trung ương | PGS.TS. Lê Ngọc, Hưng; PGS.TS. Nguyễn Văn, Hưng; Lê Bật, Tân |
| 2018 | Nghiên cứu đánh giá mức độ hoạt động, tổn thương mô bệnh học và tính đa hình thái gen STAT4; IRF5; CDKN1A trong viêm thận lupus | PGS.TS. Đỗ Gia, Tuyển; Nghiêm Trung, Dũng |
| - | u quả sát khuẩn ống tủy bằng natri hypoclorit, calcium hydroxide và định loại vi khuẩn trong điều trị viêm quanh cuống răng mạn tính | TS. Nguyễn Mạnh, Hà; PGS.TS. Nguyễn Vũ, Trung; Trần Thị An, Huy |
| 2018 | Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán một số u não hố sau ở trẻ em | GS.TS. Hoàng Đức, Kiệt; PGS.TS. Ninh Thị, Ứng; Trần Phan, Ninh |
| 2018 | Đánh giá tổn thương động mạch vành trong bệnh Kawasaki ở trẻ em | GS.TS. Nguyễn Thanh, Liêm; PGS.TS. Hồ Sỹ, Hà; Lương Thu, Hương |
| 2018 | Nghiên cứu giá trị của cộng hưởng từ 1.5 Tesla trong đánh giá phân loại giai đoạn và theo dõi điều trị ung thư cổ tử cung | PGS.TS. Bùi Văn, Lệnh; PGS.TS. Bùi, Diệu; Doãn Văn, Ngọc |
| 2018 | Nghiên cứu thực trạng môi trường và sức khỏe người lao động ở một số nhà máy chế biến quặng kẽm, đề xuất giải pháp dự phòng | PGS.TS. Khương Văn, Duy; PGS.TS. Nguyễn Thị Bích, Liên; Vũ Xuân, Trung |
| 2018 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, kiểu gen của bệnh HbH và chẩn đoán trước sinh bệnh α thalassemia | PGS.TS. Trần Thị Thanh, Hương; TS. Dương Bá, Trực; Ngô Diễm, Ngọc |
| 2018 | Nghiên cứu hiệu quả giảm đau sau mổ của gây tê đám rối thần kinh thắt lưng dưới hướng dẫn của siêu âm trong các phẫu thuật chi dưới | PGS.TS. Công Quyết, Thắng; Đỗ Trung, Dũng |
| 2018 | Nghiên cứu giải phẫu và đối chiếu trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước khớp gối bằng kỹ thuật một bó tất cả bên trong | PGS.TS. Trần Trung, Dũng; Trần Quốc, Lâm |
| - | NGHIÊN CỨU HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH SÂU CHI DƯỚI VÀ CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ TRÊN SẢN PHỤ MỔ LẤY THAI | PGS. TS. Nguyễn Việt, Hùng; PGS. TS. Đinh Thị Thu, Hương; Lưu Tuyết, Minh |
| 2018 | Đánh giá sự thay đổi dự trữ buồng trứng bằng Anti – Mullerian Hormone (AMH) sau mổ nội soi bóc nang lạc nội mạc tử cung tại buồng trứng | PGS.TS. Nguyễn Đức, Hinh; PGS.TS. Nguyễn Duy, Ánh; Nguyễn Thị Thu, Hà |
| 2018 | Nghiên cứu lâm sàng, mô bệnh học và kết quả điều trị viêm thận lupus ở trẻ em | GS.TS. Lê Thanh, Hải; PGS.TS. Trần Văn, Hợp; Thái Thiên, Nam |
| 2018 | Điều trị hen phế quản dị ứng do dị nguyên Dermatophagoides Pteronyssinus bằng liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi | PGS.TS. Nguyễn Văn, Đoàn; GS.TSKH. Nguyễn Năng, An; Nguyễn Hoàng, Phương |
| 2018 | Nghiên cứu giá trị của cộng hưởng từ tưới máu và cộng hưởng từ phổ trong chẩn đoán một số u thần kinh đệm trên lều ở người lớn | PGS.TS. Bùi Văn, Giang; PGS.TS. Đồng Văn, Hệ; Nguyễn Duy, Hùng |
| 2018 | Nghiên cứu ứng dụng hóa trị trước phối hợp hóa xạ trị đồng thời ung thư hạ họng thanh quản giai đoạn III, IV(Mo) | PGS.TS. Lê Chính, Đại; GS.TS. Nguyễn Đình, Phúc; Đàm Trọng, Nghĩa |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 1041 to 1060 of 1210