Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 1061 to 1080 of 1210
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2018 | Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật Harms cải tiến trong điều trị chấn thương mất vững C1 - C2 | PGS.TS. Nguyễn Văn, Thạch; Vũ Văn, Cường |
| 2018 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị dậy thì sớm trung ương | PGS.TS. Lê Thanh, Hải; Lê Ngọc, Duy |
| 2018 | Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi tái tạo hai bó dây chằng chéo trước sử dụng gân bánh chè đồng loại | PGS.TS. Đào Xuân, Tích; PGS.TS. Ngô Văn, Toàn; Trần Hoàng, Tùng |
| 2018 | Nghiên cứu chỉ số Doppler ống tĩnh mạch ở thai bình thường từ 22 đến 37 tuần để thiết lập biểu đồ bách phân vị và ứng dụng lâm sàng | PGS.TS Lê, Hoàng; GS.TS Phan Trường, Duyệt; Nguyễn Thị, Hồng |
| 2018 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và phát hiện đột biến gen của bệnh Mucopolysaccharide ở trẻ em | TS. Trịnh Thanh, Hùng; PGS.TS. Nguyễn Thị, Yến; Lê Thị Thúy, Hằng |
| - | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng các rối loạn tâm thần ở những người sử dụng chất dạng Amphetamin tại Viện Sức khỏe Tâm thần | PGS.TS. Trần Hữu, Bình,; PGS.TS. Nguyễn Kim, Việt; Trần Thị Hồng, Thu |
| 2018 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và định lượng nồng độ EBV-DNA huyết tương trong ung thư vòm mũi họng | PGS.TS. Trần Vân, Khánh; GS.TS. Nguyễn Đình, Phúc; Phạm Huy, Tần |
| 2018 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật cắt gan do ung thư tế bào gan sau nút động mạch gan | PGS.TS. Trần Bảo, Long; PGS.TS. Trần Bảo, Long; Nguyễn, Hoàng |
| 2018 | Nghiên cứu phát hiện bệnh nhân và người mang gen hemophilia A dựa trên phân tích phả hệ | GS.TS. Nguyễn Anh, Trí; PGS.TS. Nguyễn Thị, Nữ; Nguyễn Thị, Mai |
| 2018 | Nghiên cứu áp dụng và đánh giá hiệu quả kỹ thuật nút nhánh tĩnh mạch cửa gây phì đại gan trước phẫu thuật cắt gan | PGS.TS. Nguyễn Duy, Huề; GS.TS. Trịnh Hồng, Sơn; Lê Thanh, Dũng |
| 2018 | Thực trạng và hiệu quả can thiệp dịch vụ chăm sóc sơ sinh tại cơ sở y tế một số huyện thuộc tỉnh Thanh Hoá | PGS.TS. Ngô Văn, Toàn; Lương Ngọc, Trương |
| 2018 | Thực trạng sức khỏe răng miệng và đánh giá hiệu quả can thiệp chăm sóc răng miệng ở người cao tuổi tại Đắk Lắk | PGS.TS. Trương Mạnh, Dũng; PGS.TS. Ngô Văn, Toàn; Lê Nguyễn Bá, Thụ |
| 2018 | Nghiên cứu kết quả điều trị ung thư đại tràng di căn bằng hóa chất phác đồ FOLFOXIRI | PGS.TS. Ngô Thu, Thoa; Trịnh Lê, Huy |
| 2018 | Nghiên cứu thực trạng khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền tại các bệnh viện đa khoa tuyến huyện của tỉnh Vĩnh Phúc và giải pháp can thiệp | PGS.TS. Đỗ Thị, Phương; PGS.TS. Nguyễn Văn, Hiến; Nguyễn Đình, Thuyên |
| 2018 | Nghiên cứu các yếu tố tiên lượng đáp ứng của buồng trứng trong thụ tinh trong ống nghiệm | GS.TS. Trần Thị Phương, Mai; Trần Thùy, Anh |
| 2018 | Nghiên cứu thăm dò chức năng nghe, chẩn đoán hình ảnh và đánh giá kết quả thính lực của trẻ cấy điện cực ốc tai | PGS.TS Lương Minh, Hương; Nguyễn Xuân, Nam |
| - | Hiệu quả can thiệp dự phòng lây truyền HIV ở phụ nữ mang thai tại hai quận, huyện thành phố Hồ Chí Minh, năm 2010-2012 | GS.TS Trương Việt, Dũng; PGS. TS Đỗ Văn, Dũng; Pham Thanh, Xuân |
| 2018 | Nghiên cứu phẫu thuật ghép tấm biểu mô niêm mạc miệng nuôi cấy điều trị rối loạn nặng bề mặt nhãn cầu hai mắt | PGS.TS. Hoàng Thị Minh, Châu; PGS.TS. Nguyễn Thị, Bình; Nguyễn Thị Thu, Thủy |
| 2018 | Nghiên cứu hiệu quả kính nội nhãn đa tiêu cự trong phẫu thuật Phaco điều trị bệnh đục thể thủy tinh | PGS.TS Hoàng Thị, Phúc; TS. Nguyễn Xuân, Hiệp; Trần Tất, Thắng |
| 2018 | Đặc điểm lâm sàng và kết quả phẫu thuật bong võng mạc trên mắt đã đặt thể thủy tinh nhân tạo | PGS.TS. Hoàng Thị, Phúc; PGS.TS. Cung Hồng, Sơn; Hồ Xuân, Hải |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 1061 to 1080 of 1210