Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 901 to 920 of 1210
| Issue Date | Title | Author(s) |
| - | Nghiên cứu hiệu quả kiểm soát hen bằng oxit nitric khí thở ra ở trẻ trên 5 tuổi tại Bệnh viện Nhi Trung ương | PGS.TS. Nguyễn Thị Diệu, Thúy; Đỗ Thị, Hạnh |
| - | Nghiên cứu hiệu quả điều trị vô sinh nam bằng phương pháp tiêm tinh trùng đông lạnh thu nhận từ PESA vào bào tương noãn tại Bệnh viện Phụ sản Trung Ương | GS.TS. Nguyễn Viết, Tiến; PGS.TS. Vũ Văn, Tâm; Vũ Thị Bích, Loan |
| - | Đánh giá kết quả phẫu thuật tạo hình niệu đạo điều trị lỗ tiểu lệch thấp thể thân dương vật bằng vạt - da niêm mạc bao quy đầu có cuống trục ngang | PGS. TS Trần Ngọc, Bích; TS Phạm Duy, Hiền; Châu Văn, Việt |
| - | Đánh giá hiệu quả can thiệp trong quản lý tăng huyết áp tại huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ | PGS.TS. Ngô Văn, Toàn; PGS.TS. Nguyễn Thị Bạch, Yến; Lê Quang, Thọ |
| - | Đánh giá hiệu quả của Nilotinib trên người bệnh bạch cầu mạn dòng tủy giai đoạn mạn đề kháng hoặc không dung nạp với Imatinib | GS.TS. Nguyễn Tấn, Bỉnh; GS.TS. Phạm Quang, Vinh; Phù Chí, Dũng |
| - | Nghiên cứu sàng lọc bệnh Thalassemia ở phụ nữ có thai đến khám và điều trị tại bệnh viện Phụ Sản Trung Ương | PGS.TS. Lê Hoài, Chương; Đặng Thị Hồng, Thiện |
| 2019 | Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống | PGS.TS. Ngô Xuân, Khoa; Võ Tiến, Huy |
| 2019 | Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite | PGS.TS. Nguyễn Đức, Hinh; Đinh Thuý, Linh |
| 2019 | Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite | PGS.TS. Nguyễn Đức, Hinh; Đinh Thuý, Linh |
| 2019 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi | PGS.TS. Phan Thị, Hoan; An Thùy, Lan |
| 2017 | Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật ghép mỡ tự thân kiểu Coleman trong tạo hình tổ chức hốc mắt | GS.TS. Trần Thiết, Sơn; PGS.TS. Nguyễn Thị Thu, Yên; Phạm Hồng, Vân |
| - | Nghiên cứu yếu tố phát triển rau thai (PlGF) và thụ thể yếu tố phát triển tế bào nội mạc hòa tan (sFlt-1) trong huyết thanh ở thai phụ bình thường và thai phụ có nguy cơ tiền sản giật | PGS.TS. Phạm Thiện, Ngọc; PGS.TS. Nguyễn, QuốcTuấn; Nguyễn Chính, Nghĩa |
| 2019 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cắt lớp vi tính, và mối liên quan của một số yếu tố tiên lượng với kết quả điều trị của ung thư hạ họng | GS.TS. Nguyễn Đình, Phúc; PGS.TS. Lê Trung, Thọ; Nguyễn Như, Ước |
| 2019 | Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường | PGS.TS. Phạm Trọng, Văn; Nguyễn Tuấn Thanh, Hảo |
| 2019 | Nghiên cứu phẫu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh | PGS.TS. Nguyễn Công, Tô; Nguyễn Khắc, Tráng |
| 2019 | Nghiên cứu ảnh hưởng lên giãn cơ tồn dư của rocuronium tiêm ngắt quãng hoặc truyền liên tục trong phẫu thuật nội soi ổ bụng kéo dài | GS.TS. Nguyễn Hữu, Tú; Bùi Hạnh, Tâm |
| 2019 | Nghiên cứu phấu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh | PGS.TS. Nguyễn Công, Tô; Nguyễn Khắc, Tráng |
| 2019 | Đánh giá kết quả điều trị bổ trợ phác đồ FOLFOX4 trong ung thư biểu mô tuyến đại tràng giai đoạn III | GS.TS. Nguyễn Bá, Đức; Từ Thị Thanh, Hương |
| 2019 | Nghiên cứu sự thay đổi một số chỉ số huyết học ở bệnh nhân ung thư phổi nguyên phát | GS.TS. Phạm Quang, Vinh; GS.TS. Mai Trọng, Khoa; Đỗ Tiến, Dũng |
| 2019 | Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của chỉ số B type Natriuretic Peptide trong suy tim trẻ em | GS.TS. Lê Thanh, Hải; PGS.TS. Phạm Hữu, Hòa; Ngô Anh, Vinh |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 901 to 920 of 1210