Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 921 to 940 of 1210
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2019 | Nghiên cứu đột biến gen RB1 và mối liên quan đến đặc điểm lâm sàng trên bệnh nhân u nguyên bào võng mạc | PGS.TS. Phạm Trọng, Văn; PGS.TS. Trần Huy, Thịnh; Nguyễn Ngọc, Chung |
| - | Nghiên cứu một số yếu tố liên quan với lệch bội nhiễm sắc thể của phôi người trước làm tổ | PGS.TS Nguyễn Thị, Bình; PGS. Eva, Littman; Phan Thị Khánh, Vy |
| 2019 | Nghiên cứu mối liên quan giữa kháng thể kháng Nucleosome và C1q với mức độ hoạt động của bệnh và tổn thương thận trong Lupus ban đỏ hệ thống trẻ em | PGS.TS. Lê Thị Minh, Hương; TS. Trần Thị Chi, Mai; Bùi Song, Hương |
| - | Nghiên cứu tác dụng của chế phẩm Giáng chỉ tiêu khát linh điều trị rối loạn lipid máu trên động vật đái tháo đường týp 2 thực nghiệm | PGS.TS. Nguyễn Thị, Hà; PGS.TS. Đỗ Thị, Phương; Vũ Việt, Hằng |
| 2019 | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, các yếu tố nguy cơ đột quỵ của nhồi máu não cấp ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim | PGS.TS. Nguyễn Đạt, Anh; PGS.TS. Phạm Quốc, Khánh; Nguyễn Thị Bảo, Liên |
| 2019 | Nghiên cứu xác định đột biến gen CYP1B1 gây bệnh glôcôm bẩm sinh nguyên phát và phát hiện người lành mang gen bệnh | PGS.TS. Trần Vân, Khánh; PGS.TS. Vũ Thị Bích, Thủy; Trần Thu, Hà |
| 2019 | Thực trạng và hiệu quả sử dụng dịch vụ quản lý, chăm sóc người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và hen ở một số đơn vị quản lý bệnh phổi mạn tính tại Việt Nam | PGS.TS. Lê Văn, Hợi; PGS.TS. Đinh Ngọc, Sỹ; Trần Thị, Lý |
| 2019 | Nghiên cứu phẫu thuật ghép giác mạc trên mắt đã được tái tạo bề mặt nhãn cầu sau bỏng | PGS.TS. Hoàng Thị Minh, Châu; Trần Khánh, Sâm |
| 2019 | Nghiên cứu đặc điểm điện sinh lý tim và kết quả điều trị hội chứng Wolff-Parkinson-White ở trẻ em bằng năng lượng sóng có tần số radio | PGS.TS. Phạm Quốc, Khánh; GS.TS. Nguyễn Lân, Việt; Nguyễn Thanh, Hải |
| 2019 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, điện sinh lý thần kinh và điều trị hội chứng ống cổ tay vô căn ở người trưởng thành | GS.TS. Lê Quang, Cường; Phan Hồng, Minh |
| 2019 | Nghiên cứu định lượng steroid niệu bằng GC/MS trong chẩn đoán rối loạn sinh tổng hợp steroid bẩm sinh ở trẻ em | TS. Trần Thị Chi, Mai; PGS.TS. Trần Minh, Điển; Trần Thị Ngọc, Anh |
| 2019 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị hội chứng suy hô hấp cấp (ARDS) ở trẻ em theo tiêu chuẩn Berlin 2012 | PGS.TS. Phạm Văn, Thắng; Trần Văn, Trung |
| - | Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ hormon steroid trong nước bọt, sữa và huyết thanh trên những người sống tại vùng phơi nhiễm chất Da cam/dioxin ở Việt Nam. | TS. Đặng Đức, Nhu; GS. TS. Teruhiko, Kido; Đào Văn, Tùng |
| 2019 | Nghiên cứu giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán cholesteatoma tai giữa tái phát | GS.TS. Phạm Minh, Thông; PGS.TS. Đoàn Thị Hồng, Hoa; Lê Văn, Khảng |
| 2019 | Đánh giá kết quả trung hạn của phương pháp bít thông liên thất bằng Coil - Pfm hoặc dụng cụ một cánh trong bít thông liên thất phần quanh màng | PGS.TS. Nguyễn Lân, Hiếu; Đoàn Đức, Dũng |
| - | Nghiên cứu sản xuất Huyết thanh kháng nọc rắn cạp nia đa giá F(ab’)2 từ huyết tương ngựa; đánh giá chất lượng chế phẩm trong phòng thí nghiệm | PGS.TS. Trịnh Xuân, Kiếm; GS.TSKH. Đỗ Trung, Phấn; Thái Danh, Tuyên |
| 2019 | Nghiên cứu giá trị sinh thiết hạch cửa trong bệnh ung thư tuyến giáp | PGS.TS. Lê Văn, Quảng; Nguyễn Xuân, Hậu |
| 2019 | Nghiên cứu tình trạng sức khỏe răng miệng, nhu cầu điều trị và đánh giá hiệu quả một số biện pháp can thiệp cho người cao tuổi tại tỉnh Yên Bái | PGS.TS. Lương Ngọc, Khuê; PGS.TS. Trương Mạnh, Dũng; Vũ Duy, Hưng |
| 2019 | Nghiên cứu nguyên nhân gây liệt dây thần kinh vận nhãn và kết quả điều trị liệt dây thần kinh IV | PGS.TS. Nguyễn Xuân, Hiệp; PGS.TS. Vũ Thị Bích, Thuỷ; Trần Thị Chu, Quý |
| 2019 | Nguyên nhân tử vong do một số bệnh tim mạch và biện pháp cải thiện chất lượng thống kê tử vong tại trạm y tế xã ở tỉnh Bắc Ninh và Hà Nam | PGS.TS. Lê Trần, Ngoan; TS. Tô Thanh, Lịch; Trần Quốc, Bảo |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 921 to 940 of 1210